bietviet

trung phẫu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phẫu thuật loại vừa, không đòi hỏi các kĩ thuật phức tạp và được tiến hành trong khoảng thời gian tương đối ngắn; phân biệt với đại phẫu, tiểu phẫu

Lookup completed in 62,096 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary