bietviet

trung thành

Vietnamese → English (VNEDICT)
true, loyal, faithful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì trung thành với tổ quốc ~ bề tôi trung thành
A đúng với sự thật vốn có, không thêm bớt, thay đổi dịch trung thành với nguyên bản
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 829 occurrences · 49.53 per million #2,163 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
trung thành faithful clearly borrowed 忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese)

Lookup completed in 156,336 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary