trung thành
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| true, loyal, faithful |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì |
trung thành với tổ quốc ~ bề tôi trung thành |
| A |
đúng với sự thật vốn có, không thêm bớt, thay đổi |
dịch trung thành với nguyên bản |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| trung thành |
faithful |
clearly borrowed |
忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese) |
Lookup completed in 156,336 µs.