bietviet

truy

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to chase, pursue; (2) to pluck, plow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đuổi theo, không để cho thoát truy địch ~ lực lượng an ninh đang truy bắt tội phạm
V tìm, hỏi, xét cho kì ra sự thật về một sự việc nào đó họ đang truy nguyên nhân vụ việc ~ truy cho ra thủ phạm
V hỏi bài nhau để xem đã thuộc chưa [một hình thức học sinh giúp nhau học tập] giờ truy bài
V từ biểu thị hành động nói đến là việc lẽ ra trước đây đã phải làm truy nộp sản lượng ~ truy tặng danh hiệu anh hùng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 335 occurrences · 20.02 per million #4,006 · Intermediate

Lookup completed in 187,284 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary