| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to chase, pursue; (2) to pluck, plow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đuổi theo, không để cho thoát | truy địch ~ lực lượng an ninh đang truy bắt tội phạm |
| V | tìm, hỏi, xét cho kì ra sự thật về một sự việc nào đó | họ đang truy nguyên nhân vụ việc ~ truy cho ra thủ phạm |
| V | hỏi bài nhau để xem đã thuộc chưa [một hình thức học sinh giúp nhau học tập] | giờ truy bài |
| V | từ biểu thị hành động nói đến là việc lẽ ra trước đây đã phải làm | truy nộp sản lượng ~ truy tặng danh hiệu anh hùng |
| Compound words containing 'truy' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| truy cập | 2,809 | (1) to access; (2) website |
| truy đuổi | 272 | to chase, pursue |
| truy kích | 238 | to pursue |
| truy tố | 202 | to prosecute, sue |
| truy tặng | 188 | to award or bestow posthumously |
| truy tìm | 147 | to chase, pursue, look for, hunt, track down |
| truy nã | 101 | to hunt, track down, look for (criminal) |
| truy vấn | 88 | to interrogate, query |
| truy lùng | 86 | to pursue, chase, hunt down |
| truy nhập | 33 | như truy cập [nhưng ít dùng hơn] |
| truy cứu | 31 | to investigate, search for |
| truy điệu | 24 | to commemorate, celebrate the memory of somebody |
| truy nguyên | 17 | to trace back to (the source of sth) |
| truy xét | 12 | to inquiry |
| truy thu | 9 | to collect (taxes) due in previous year, collect arrears |
| truy bức | 5 | corner someone |
| truy tầm | 3 | to hunt, search for, look for (criminal) |
| truy hoan | 2 | to indulge in dissipation or debauchery |
| truy hô | 1 | to chase and shout for help |
| truy hỏi | 1 | question, interrogate |
| truy nhận | 1 | to admit the post factum |
| bị công an truy lùng | 0 | to be pursued by the police |
| bị truy tố | 0 | to be prosecuted |
| bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên | 0 | xem RAM |
| công nghệ truy nhập gói tốc độ cao | 0 | high speed packet access (HSPA) |
| truy cập mạng | 0 | network |
| truy cập ngẫu nhiên | 0 | kĩ thuật truy cập thông tin, trong đó thông tin được trực tiếp lấy ra hay đặt vào thiết bị lưu trữ mà không cần phải tuần tự đi qua các vị trí; phân biệt với truy cập tuần tự |
| truy cập tuần tự | 0 | kĩ thuật truy cập thông tin, trong đó các khoản mục dữ liệu được thâm nhập tuần tự dựa trên thứ tự lưu trữ logic của chúng trong tập tin để tiến đến khoản mục yêu cầu; phân biệt với truy cập ngẫu nhiên |
| truy cập tập tin | 0 | to access a file |
| truy lãnh | 0 | back pay |
| truy lĩnh | 0 | lĩnh hoặc lĩnh thêm khoản tiền lẽ ra phải được lĩnh từ trước |
| truy nã gắt gao | 0 | intense search |
| truy quét | 0 | truy lùng nhằm tiêu diệt sạch trên một phạm vi rộng |
| truy xuất | 0 | lấy thông tin cần thiết thông qua máy tính cá nhân |
| truy ép | 0 | như truy bức |
| việc truy lùng | 0 | pursuit, hunting down |
| vụ truy tầm | 0 | the hunt, search for (criminal) |
Lookup completed in 187,284 µs.