bietviet

truyền

Vietnamese → English (VNEDICT)
to communicate, transmit, hand down
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau truyền nghề cho con cháu ~ truyền ngôi báu ~ truyền kiến thức cho học sinh
V [hiện tượng vật lí] đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh ~ vật truyền điện
V lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết thông tin đã truyền ra khắp làng ~ câu chuyện ấy đã truyền ra khắp vùng
V đưa vào trong cơ thể người khác muỗi truyền vi trùng sốt rét ~ truyền máu cho bệnh nhânn ~ truyền nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,420 occurrences · 144.59 per million #833 · Core

Lookup completed in 154,755 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary