bietviet

truyền hình

Vietnamese → English (VNEDICT)
television; to transmit an image
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V truyền hình ảnh, thường đồng thời có cả âm thanh, đi xa bằng radio hoặc bằng đường dây truyền hình trực tiếp trận bóng đá
N vô truyến truyền hình [nói tắt] bộ phim đã được phát trên truyền hình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,285 occurrences · 196.27 per million #598 · Core

Lookup completed in 180,519 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary