| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| television; to transmit an image | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | truyền hình ảnh, thường đồng thời có cả âm thanh, đi xa bằng radio hoặc bằng đường dây | truyền hình trực tiếp trận bóng đá |
| N | vô truyến truyền hình [nói tắt] | bộ phim đã được phát trên truyền hình |
Lookup completed in 180,519 µs.