| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| oral tradition, history, legend | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | truyện dân gian truyền miệng về các nhân vật và sự kiện có liên quan đến lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thần kì | truyền thuyết các vua Hùng ~ truyện truyền thuyết |
Lookup completed in 164,479 µs.