bietviet

truyện

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) story, tale; (2) see chuyện
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tác phẩm văn học miêu tả tính cách nhân vật và diễn biến của sự kiện thông qua lời kể của nhà văn sáng tác truyện ~ truyện trinh thám
N sách giải thích kinh nghĩa do các nhà triết học của Trung Quốc thời cổ viết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,591 occurrences · 154.81 per million #766 · Core

Lookup completed in 173,504 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary