| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) story, tale; (2) see chuyện | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tác phẩm văn học miêu tả tính cách nhân vật và diễn biến của sự kiện thông qua lời kể của nhà văn | sáng tác truyện ~ truyện trinh thám |
| N | sách giải thích kinh nghĩa do các nhà triết học của Trung Quốc thời cổ viết | |
| Compound words containing 'truyện' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cốt truyện | 838 | fame work, plot |
| truyện ngắn | 365 | short story |
| tự truyện | 189 | autobiography |
| phim truyện | 128 | feature film |
| liệt truyện | 93 | stories of celebrities, biographies |
| truyện cổ tích | 55 | legend, fairy tale, old story |
| truyện tranh | 37 | comic strip, strip cartoon |
| truyện cổ | 21 | legend, fairy tale |
| Truyện Kiều | 13 | the Tale of Kieu (by Nguyễn Du) |
| truyện cười | 12 | funny story, humorous story |
| truyện ký | 10 | life story, cover |
| kể truyện | 6 | to tell a story |
| tiểu truyện | 5 | biography |
| kinh truyện | 4 | ancient Chinese classic works |
| truyện dài | 3 | truyện bằng văn xuôi, có dung lượng lớn, số trang nhiều, miêu tả hàng loạt sự kiện, nhân vật với sự phát triển phức tạp trong một phạm vi thời gian và không gian tương đối rộng lớn |
| tích truyện | 3 | truyện, tích cũ [nói khái quát] |
| tranh truyện | 2 | tranh kể lại một câu chuyện, có chứa lời |
| truyện nôm | 2 | truyện dài viết bằng chữ Nôm, thường theo thể thơ lục bát |
| một truyện dài | 0 | a long story |
| truyện khoa học giả tưởng | 0 | science fiction story |
| truyện kí | 0 | truyện ghi lại đời sống và sự nghiệp của một người có tiếng tăm trong lịch sử, trong xã hội |
| truyện phim | 0 | truyện viết để dựng thành phim |
| truyện thơ | 0 | truyện viết bằng thơ |
| truyện thần | 0 | mythology |
| truyện thần thoại Hy Lạp | 0 | Greek mythology |
| truyện vừa | 0 | truyện bằng văn xuôi, có dung lượng vừa phải, thường phản ánh một số sự kiện xã hội và tính cách nhân vật diễn biến trong một phạm vi không rộng lắm |
| vì một câu truyện ái tình | 0 | on account of a love affair |
Lookup completed in 173,504 µs.