| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| short story | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | truyện bằng văn xuôi, có dung lượng nhỏ, số trang ít, miêu tả một khía cạnh tính cách, một mẩu trong cuộc đời của nhân vật | |
Lookup completed in 170,898 µs.