bietviet

truyện vừa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N truyện bằng văn xuôi, có dung lượng vừa phải, thường phản ánh một số sự kiện xã hội và tính cách nhân vật diễn biến trong một phạm vi không rộng lắm

Lookup completed in 65,268 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary