bietviet

truy cập ngẫu nhiên

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kĩ thuật truy cập thông tin, trong đó thông tin được trực tiếp lấy ra hay đặt vào thiết bị lưu trữ mà không cần phải tuần tự đi qua các vị trí; phân biệt với truy cập tuần tự

Lookup completed in 90,108 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary