bietviet

tuần

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) week, 10 days, decade; (2) round, turn around; (3) to visit, guard, patrol
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tuần lễ [nói tắt] ở chơi một tuần ~ hai ngày nghỉ cuối tuần
N khoảng thời gian nhất định tuần trăng sáng ~ "Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều)
N đợt, lượt thắp một tuần hương ~ uống mấy tuần trà ~ tuần chay
N lễ cúng người mới chết, sau bảy ngày hoặc một số lần bảy ngày [hai mươi mốt ngày, bốn mươi chín ngày], và khi tròn một trăm ngày, theo tục lệ cổ truyền cúng tuần ~ làm tuần ~ đến tuần bốn chín ngày
V đi để quan sát, xem xét trong một khu vực nhằm giữ gìn trật tự, an ninh xe tuần đường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,544 occurrences · 271.49 per million #407 · Essential

Lookup completed in 154,407 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary