| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to circulate, recur, revolve; circulation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lặp đi lặp lại đều đặn sau những khoảng thời gian bằng nhau [gọi là chu kì] | chuyển động tuần hoàn của mặt trời ~ bốn mùa luân chuyển tuần hoàn |
| V | [máu] chuyển vận từ tim đi khắp cơ thể rồi lại trở về tim | bộ máy tuần hoàn ~ bị rối loạn tuần hoàn não |
Lookup completed in 173,330 µs.