bietviet

tuổi

Vietnamese → English (VNEDICT)
age, year of age
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N năm, dùng làm đơn vị để tính thời gian sống của người kém một tháng đầy hai tuổi ~ người cao tuổi ~ mỗi năm thêm một tuổi
N năm, dùng làm đơn vị để tính thời gian hoạt động liên tục trong một nghề, một tổ chức bảy năm tuổi nghề ~ huy hiệu 40 năm tuổi Đảng
N khoảng thời gian đã tồn tại từ khi ra đời cho đến một thời điểm xác định nào đó [thường là hiện tại] em bé được ba tháng tuổi ~ mạ được mười lăm ngày tuổi
N năm sinh tính theo âm lịch và gọi theo địa chi, thường dùng trong việc xem số, bói toán tuổi Nhâm Thìn ~ tuổi Ngọ
N thời kì nhất định trong đời người, về mặt có những đặc trưng tâm sinh lí nào đó tuổi ấu thơ ~ tuổi già ~ trẻ đang tuổi ăn, tuổi ngủ
N hàm lượng kim loại quý [vàng, bạc, platin] trong hợp kim dùng để làm đồ trang sức và đúc tiền vàng mười tuổi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 12,705 occurrences · 759.1 per million #129 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tuổi the age probably borrowed 歲 seoi3 (Cantonese) | *sjwaś,(歲, sùi)(Old Chinese)

Lookup completed in 200,557 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary