bietviet

tuổi hồi xuân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thời kì sắp sửa bước sang tuổi già [thường giữa bốn mươi - năm mươi tuổi], về mặt sinh lí có những biến đổi nhất định bước vào tuổi hồi xuân

Lookup completed in 57,569 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary