| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| long life, life expectancy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thời gian sống được của một người, một sinh vật | người Nhật có tuổi thọ trung bình cao |
| N | thời gian sử dụng được của một sản phẩm, thường được tính từ lúc bắt đầu sử dụng cho đến lúc hư hỏng không thể dùng được nữa | sản phẩm có tuổi thọ cao ~ tắt điện đột ngột có thể làm giảm tuổi thọ của máy |
Lookup completed in 173,594 µs.