bietviet

tuổi thọ

Vietnamese → English (VNEDICT)
long life, life expectancy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thời gian sống được của một người, một sinh vật người Nhật có tuổi thọ trung bình cao
N thời gian sử dụng được của một sản phẩm, thường được tính từ lúc bắt đầu sử dụng cho đến lúc hư hỏng không thể dùng được nữa sản phẩm có tuổi thọ cao ~ tắt điện đột ngột có thể làm giảm tuổi thọ của máy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 382 occurrences · 22.82 per million #3,667 · Intermediate

Lookup completed in 173,594 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary