bietviet

tuỳ hứng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [làm việc gì] tuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nào cả lối làm việc tuỳ hứng ~ sáng tác kiểu tuỳ hứng

Lookup completed in 63,412 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary