bietviet

tuỳ táng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [đồ vật] được chôn theo cùng với người chết theo phong tục thời xưa tìm thấy ngôi mộ cổ với rất nhiều đồ tuỳ táng

Lookup completed in 72,235 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary