| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi theo để giúp việc [thường là cho một nhân vật quan trọng nào đó] | nhân viên tuỳ tùng ~ lính tuỳ tùng |
| N | người đi theo để giúp việc | một đoàn tuỳ tùng ~ phái tuỳ tùng đi theo |
Lookup completed in 64,311 µs.