| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stylistics, rhetoric | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu những thuộc tính biểu cảm của các phương tiện ngôn ngữ để sử dụng làm cho lời văn hay hơn, đẹp hơn | |
Lookup completed in 69,513 µs.