bietviet

tung

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shake, throw, hurl, toss, fling; to start
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao nó tung quả bóng lên trời ~ các cầu thủ tung huấn luyện viên lên không
V làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng tung chăn vùng dậy ~ tung lưới đánh cá ~ nó tung cánh cửa thoát ra
V đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng tung hàng ra bán ~ bọn họ tung tin đồn nhảm
V làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng mìn nổ tung ~ nhà cửa bị phá tung
V làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả lục tung va li ~ tháo tung cái máy ~ làm rối tung mọi việc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 588 occurrences · 35.13 per million #2,747 · Intermediate

Lookup completed in 173,736 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary