| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shake, throw, hurl, toss, fling; to start | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao | nó tung quả bóng lên trời ~ các cầu thủ tung huấn luyện viên lên không |
| V | làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng | tung chăn vùng dậy ~ tung lưới đánh cá ~ nó tung cánh cửa thoát ra |
| V | đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng | tung hàng ra bán ~ bọn họ tung tin đồn nhảm |
| V | làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng | mìn nổ tung ~ nhà cửa bị phá tung |
| V | làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả | lục tung va li ~ tháo tung cái máy ~ làm rối tung mọi việc |
| Compound words containing 'tung' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tung ra | 411 | to send |
| nổ tung | 149 | (explosive) impact, strike; to blow up |
| tung tích | 73 | trace, vestige |
| tung hoành | 29 | to rule the roost, boss the show |
| tung hô | 28 | cùng hô to lên những tiếng chúc tụng vua chúa |
| lung tung | 27 | in disorder, in disarray; disorder, confusion |
| hành tung | 19 | track, trail, whereabouts |
| tung tóe | 14 | all over, all around |
| tung tăng | 14 | here and there |
| rối tung | 12 | Be intricately tangled |
| trục tung | 10 | vertical axis, ordinate, y-axis |
| tung hứng | 9 | tung lên rồi đón bắt một cách khéo léo |
| tứ tung | 8 | topsy-turvy |
| làm nổ tung | 2 | to blow up |
| thất tung | 1 | (of person) be missing |
| vỡ tung | 1 | to break apart, rupture, burst |
| bắn tung | 0 | to throw out, eject |
| hất tung | 0 | to jump, spring, throw |
| hất tung lên cao | 0 | to bounce up |
| lung ta lung tung | 0 | rất lung tung, hoàn toàn không có chút trận tự, ngăn nắp nào cả |
| lung tung beng | 0 | lung tung đến mức đảo lộn và rối loạn hết cả lên |
| một mắt xích bung làm đứt tung dây xích | 0 | One link broken, the whole chain is broken |
| nổ tung của một vẩn thạch | 0 | meteorite strike |
| rải tung | 0 | to throw about, scatter |
| rối tung rối mù | 0 | như rối tinh rối mù |
| tung bay | 0 | to unfurl (a flag) |
| tung hê | 0 | to give up |
| tung hùanh | 0 | to be free to do as one chooses |
| tung lên trời | 0 | to fly up into the air |
| tung lưới | 0 | ghi bàn thắng vào lưới của khung thành đối phương bằng cú sút mạnh mẽ |
| tung thâm | 0 | chiều sâu của trận địa |
| tung toé | 0 | văng ra lung tung khắp mọi phía |
| tung tung | 0 | onomatopoeia of the drumbeats |
| tung tẩy | 0 | chuyển động lên xuống, qua lại một cách tự nhiên, liên tiếp, trông vui mắt |
| tung độ | 0 | ordinate, ordain |
| đánh tung thâm | 0 | đánh thẳng và sâu vào trận địa của đối phương |
Lookup completed in 173,736 µs.