bietviet

tung độ

Vietnamese → English (VNEDICT)
ordinate, ordain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số thứ hai trong cặp số dùng để xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng toạ độ [bằng số đo vector đi từ gốc toạ độ đến hình chiếu của điểm ấy trên trục tung]

Lookup completed in 67,247 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary