bietviet

tung tẩy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển động lên xuống, qua lại một cách tự nhiên, liên tiếp, trông vui mắt đôi quang gánh tung tẩy trên vai chị
V đi lại, hoạt động một cách tự do, thoải mái, tuỳ theo ý thích được tự do, tha hồ tung tẩy

Lookup completed in 77,438 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary