| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to declare, state, announce | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chính thức thông báo cho mọi người biết [thường là vấn đề có tầm quan trọng] | tuyên bố lí do cuộc họp ~ công ti đã tuyên bố phá sản |
| N | bản tuyên bố | chính phủ ra tuyên bố |
Lookup completed in 172,883 µs.