bietviet

tuyến

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) line, lane; (2) gland
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận chuyên tiết các chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể hay của toàn cơ thể tuyến mồ hôi ~ tuyến nước bọt ~ tuyến sữa
N đường, về mặt có vị trí xác định, phân ranh giới rõ ràng vạch tuyến ~ tuần tra trên tuyến biên giới
N đường, về mặt là bộ phận của một mạng lưới giao thông, thuỷ lợi, v.v. nào đó các tuyến xe buýt ~ tuyến đường sắt Bắc - Nam ~ tuyến đê xung yếu
N phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ phân ra 3 tuyến đường ~ tuyến ô tô ~ tuyến xe đạp
N hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, từ sát hậu phương đến nơi trực tiếp tác chiến với địch chọc thủng tuyến phòng ngự của địch ~ bị thương phải chuyển về tuyến sau
N hệ thống bố trí các cơ quan, thường là trong tổ chức y tế, giáo dục, theo từng cấp từ trung ương đến các địa phương học trái tuyến ~ đưa bệnh nhân lên tuyến trên
N tập hợp sự vật được liên kết lại theo một đặc điểm chung nào đó, trong quan hệ đối lập với những tập hợp khác hai tuyến nhân vật trong tác phẩm ~ xây dựng các tuyến du lịch nội địa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,368 occurrences · 260.98 per million #430 · Essential

Lookup completed in 164,605 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary