| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to snow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tinh thể băng nhỏ và trắng kết thành khối xốp, nhẹ, rơi ở vùng có khí hậu lạnh | tuyết rơi ~ trắng như tuyết |
| N | lớp xơ ngắn đều, mịn và mượt trên mặt một số hàng dệt | tuyết nhung ~ quần đã sờn tuyết |
| N | lớp mịn màu trắng ngà phủ trên búp, lá non, cánh hoa một số cây | chè tuyết ~ hoa mất tuyết |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tuyết | the snow | clearly borrowed | 雪 syut3 (Cantonese) | xuě (雪)(Chinese) |
| Compound words containing 'tuyết' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trượt tuyết | 195 | to ski |
| bão tuyết | 57 | snowstorm |
| Bạch tuyết | 50 | Snow White |
| băng tuyết | 49 | ice and snow; purity, be pure |
| mưa tuyết | 8 | it is snowing |
| tuyết hận | 6 | revenge oneself on someone |
| tiểu tuyết | 4 | slight snow |
| tuyết rơi | 4 | snowfall |
| đại tuyết | 1 | great snow |
| chiêu tuyết | 0 | absolve somebody’s sin |
| một lớp tuyết | 0 | a layer of snow |
| trên mặt tuyết | 0 | on the surface of the snow |
| tuyết bắt đầu rơi | 0 | snow is starting to fall |
| tuyết cừu | 0 | revenge oneself on someone |
| tuyết phủ | 0 | snow-covered |
| tuyết sương | 0 | tuyết và sương; dùng để chỉ nỗi gian nan, vất vả phải chịu đựng |
| xe trượt tuyết | 0 | sled, sleigh |
Lookup completed in 179,570 µs.