| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tuyết và sương; dùng để chỉ nỗi gian nan, vất vả phải chịu đựng | "Ruột tằm, ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve." (TKiều) |
| N | tả màu trắng trên tóc, râu; chỉ tuổi già | "Xương mai một nắm hao gầy, Tóc mây một mái đã đầy tuyết sương." (Tản Đà; 7) |
Lookup completed in 61,177 µs.