bietviet

tuyệt

Vietnamese → English (VNEDICT)
excellent, great, mighty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục [thường nói về sự phát triển của nòi giống] loài thú này đã tuyệt giống ~ tuyệt đường tiếp tế
R như tuyệt nhiên tuyệt không màng danh lợi ~ tuyệt chẳng một ai biết
A đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn chiếc áo rất tuyệt ~ giọng ca thật tuyệt ~ được như thế thì tuyệt quá!
R [đẹp, hay, tốt] đến mức như không còn có thể hơn vế đối hay tuyệt ~ một cô gái tuyệt đẹp ~ món ăn ngon tuyệt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 409 occurrences · 24.44 per million #3,507 · Intermediate

Lookup completed in 168,557 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary