| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| excellent, great, mighty | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục [thường nói về sự phát triển của nòi giống] | loài thú này đã tuyệt giống ~ tuyệt đường tiếp tế |
| R | như tuyệt nhiên | tuyệt không màng danh lợi ~ tuyệt chẳng một ai biết |
| A | đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn | chiếc áo rất tuyệt ~ giọng ca thật tuyệt ~ được như thế thì tuyệt quá! |
| R | [đẹp, hay, tốt] đến mức như không còn có thể hơn | vế đối hay tuyệt ~ một cô gái tuyệt đẹp ~ món ăn ngon tuyệt |
| Compound words containing 'tuyệt' (58) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tuyệt vời | 876 | excellent, splendid, wonderful |
| tuyệt chủng | 765 | to be extinct |
| tuyệt đối | 617 | absolute, total, complete |
| tuyệt vọng | 250 | desperate |
| cự tuyệt | 96 | to refuse, reject decline |
| tuyệt thực | 64 | to go on a hunger strike |
| đoạn tuyệt | 31 | to break off |
| tuyệt mật | 27 | top secret |
| tuyệt diệt | 23 | annihilate, exterminate, wipe out |
| tuyệt hảo | 23 | excellent, perfect |
| tuyệt nhiên | 20 | absolutely |
| tuyệt diệu | 18 | admirable, wonderful, excellent, beyond compare |
| sự tuyệt vọng | 16 | desperation, despair |
| tuyệt giao | 15 | to break off all relations with somebody, sever |
| tuyệt trần | 15 | peerless or divine or heavenly beauty |
| tuyệt tác | 15 | masterpiece |
| tuyệt tự | 15 | issueless |
| tuyệt mệnh | 12 | [những lời] để lại trước khi tự tử |
| tuyệt sắc | 10 | of a perfect beauty |
| trác tuyệt | 8 | pre-eminent, outstanding |
| diệt tuyệt | 6 | to exterminate, wipe out completely |
| tuyệt luân | 6 | supernormal, paranormal |
| tuyệt mỹ | 6 | xem tuyệt mĩ |
| tuyệt tình | 6 | to break off all relations |
| tuyệt không | 5 | not at all, by no means |
| tứ tuyệt | 5 | thể thơ mỗi bài gồm bốn câu, mỗi câu có năm hoặc bảy âm tiết |
| tuyệt chiêu | 4 | chiêu võ riêng rất hiểm, có tính chất quyết định để giành phần thắng; thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ hình thức, cách thức hoạt động riêng, hoặc bất cứ cái gì ở người khác không có, mà khi đem sử dụng đặc biệt có hiệu quả |
| bất tuyệt | 2 | endless, eternal, perpetual, unending |
| tuyệt kĩ | 2 | kĩ thuật đặc biệt khéo léo, tinh vi |
| tuyệt kỹ | 1 | xem tuyệt kĩ |
| tuyệt tích | 1 | to vanish, leave no trace |
| tuyệt đích | 1 | perfect, absolute |
| tuyệt đỉnh | 1 | như tột đỉnh |
| chuyển động bất tuyệt | 0 | perpetual motion |
| chân lí tuyệt đối | 0 | chân lí phản ánh đối tượng của nhận thức, những khía cạnh nhất định của hiện thực một cách hoàn toàn |
| chân lý tuyệt đối | 0 | xem chân lí tuyệt đối |
| diễm tuyệt | 0 | exceptional beauty |
| giá trị tuyệt đối | 0 | absolute value |
| kỳ tuyệt | 0 | too marvelous |
| mức nước tuyệt đối | 0 | vị trí mặt nước so với mặt biển |
| trong tình trạng tuyệt hảo | 0 | in perfect, mint condition |
| tuyệt bút | 0 | great work of writing, masterpiece |
| tuyệt kinh | 0 | menopause |
| tuyệt mĩ | 0 | đẹp đến mức không còn có thể hơn |
| tuyệt nọc | 0 | bị diệt trừ hoàn toàn, không còn có khả năng phát sinh để gây hại nữa |
| tuyệt vô âm tín | 0 | without any news |
| tuyệt xảo | 0 | exquisite, excellent |
| tuyệt đại bộ phận | 0 | bộ phận rất lớn, phần còn lại là không đáng kể |
| tuyệt đại đa số | 0 | overwhelming majority |
| tuyệt đối an toàn | 0 | completely safe |
| tuyệt đối cấm | 0 | absolutely forbidden, prohibited |
| tuyệt đối cốt yếu | 0 | absolutely essential, vital |
| tuyệt đối im lìm | 0 | to be completely silent |
| tuyệt đối không bao giờ | 0 | absolutely never |
| đa số tuyệt đối | 0 | absolute majority |
| đoạn tuyệt với quá khứ | 0 | to break with the past |
| địa chỉ tuyệt đối | 0 | absolute address |
| độc lập tuyệt đối | 0 | absolutely freedom, complete freedom |
Lookup completed in 168,557 µs.