| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| absolute, total, complete | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả | tuyệt đối an toàn ~ bí mật tuyệt đối ~ tuyệt đối chấp hành mệnh lệnh |
| A | không phụ thuộc vào hoàn cảnh, vào quan hệ với cái khác nào cả | giá trị tuyệt đối ~ chân lí tuyệt đối |
Lookup completed in 181,634 µs.