bietviet

tuyệt đối

Vietnamese → English (VNEDICT)
absolute, total, complete
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả tuyệt đối an toàn ~ bí mật tuyệt đối ~ tuyệt đối chấp hành mệnh lệnh
A không phụ thuộc vào hoàn cảnh, vào quan hệ với cái khác nào cả giá trị tuyệt đối ~ chân lí tuyệt đối
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 617 occurrences · 36.86 per million #2,646 · Intermediate

Lookup completed in 181,634 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary