| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tulip | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây trồng làm cảnh ở xứ lạnh, mọc từ củ về mùa xuân, hoa to hình cốc mọc trên một thân cao, màu sắc rực rỡ | Hà Lan là xứ sở của hoa tuy líp |
Lookup completed in 58,151 µs.