| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| however, but, yet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra trước đó, nhưng cần nêu để bổ sung | bài làm có tiến bộ, tuy nhiên vẫn còn một số sai sót |
Lookup completed in 607,783 µs.