| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| however, although, nevertheless | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là trái với điều người ta có thể nghĩ dựa vào những điều vừa nói đến trước đó | làm quần quật cả ngày, tuy vậy vẫn không đủ ăn ~ số nó tuy vậy mà sướng |
Lookup completed in 182,577 µs.