| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bend, curve, curl; perm (hair) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho một vật dài nào đó có hình dáng cong theo ý muốn | uốn lưỡi câu ~ ông nội đang uốn cây cảnh ~ uốn tóc |
| V | dạy dỗ, chỉ bảo, đưa dần vào khuôn phép | tôi uốn nó từ khi bé |
| V | làm nũng, đòi được chiều chuộng [thường nói về trẻ con] | thằng bé được chiều nên uốn lắm |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| cuốn | to roll | probably borrowed | 卷 gyun2 (Cantonese) | (EH) *kwrán (卷, juǎn)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'uốn' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| uốn khúc | 39 | to wind; winding, tortuous |
| uốn nắn | 12 | to shape, strengthen, mold (character) |
| uốn ván | 11 | lock-jaw, tetanus |
| uốn éo | 10 | to wriggle, swing hips, play hard to get |
| uốn quanh | 8 | meandering, tortuous, twisty; to meander, wind around |
| khúc uốn | 7 | meander |
| uốn tóc | 7 | perm, permanent wave (for hair); to curl or perm one’s hair |
| uốn dẻo | 4 | acrobatics |
| uốn lưỡi | 3 | to curl one’s tongue |
| uốn cong | 2 | to bend |
| tiệm uốn tóc | 1 | hairdressing shop |
| khom lưng uốn gối | 0 | bow down, humble oneself |
| tôn uốn | 0 | corrugated iron |
| uốn câu | 0 | [bông lúa] cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt |
| uốn lưng | 0 | to humiliate oneself |
| uốn lượn | 0 | uốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại [nói khái quát] |
| uốn thẳng | 0 | to straighten out |
| uốn vặn | 0 | torsion |
Lookup completed in 190,613 µs.