bietviet

uỷ ban

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổ chức gồm một nhóm người được bầu hoặc được cử ra để làm một nhiệm vụ quan trọng nào đó uỷ ban khởi nghĩa
N cơ quan nhà nước đứng đầu là một chủ nhiệm lãnh đạo và quản lí một ngành công tác nào đó uỷ ban thanh tra ~ uỷ ban thường vụ quốc hội
N uỷ ban nhân dân [nói tắt] uỷ ban xã ~ trụ sở uỷ ban
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 347 occurrences · 20.73 per million #3,902 · Intermediate

Lookup completed in 169,833 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary