| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổ chức gồm một nhóm người được bầu hoặc được cử ra để làm một nhiệm vụ quan trọng nào đó | uỷ ban khởi nghĩa |
| N | cơ quan nhà nước đứng đầu là một chủ nhiệm lãnh đạo và quản lí một ngành công tác nào đó | uỷ ban thanh tra ~ uỷ ban thường vụ quốc hội |
| N | uỷ ban nhân dân [nói tắt] | uỷ ban xã ~ trụ sở uỷ ban |
Lookup completed in 169,833 µs.