bietviet

uỷ ban nhân dân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cơ quan chấp hành có nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nghị quyết của hội đồng nhân dân, quản lí công tác của nhà nước ở địa phương uỷ ban nhân dân xã

Lookup completed in 79,666 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary