bietviet

u ơ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to mumble
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu khóc u ơ
A từ mô phỏng tiếng nói không rõ tiếng của trẻ thơ nói u ơ ~ "U ơ ra trước hương đài, Tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào!" (ATV)

Lookup completed in 66,963 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary