ung
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) cancer, ulcer, boil; (2) rotten (egg); (3) meek |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nhọt lớn, gây đau nhiều, thường nguy hiểm cho tính mạng |
lên ung ~ cái sảy nảy cái ung (tng) |
| A |
[trứng gà, vịt] bị hỏng, bị thối |
trứng ung |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| trung thành |
faithful |
clearly borrowed |
忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese) |
| cung |
the bow |
clearly borrowed |
弓 gung1 (Cantonese) | 弓, gōng(Chinese) |
Lookup completed in 198,830 µs.