bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
and
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng đũa đưa cơm cùng thức ăn từ bát vào miệng bé đang và cơm vào miệng ~ anh và mấy miếng cơm rồi đứng lên
C từ biểu thị quan hệ liên hợp giữa hai sự vật, hiện tượng, quá trình, tính chất cùng loại, cùng phạm trù anh và em ~ học thêm toán và văn
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều nói thêm để nhấn mạnh, khẳng định thêm điều vừa nói đến cô bé ấy hát rất hay, và xinh nữa
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều xảy ra, diễn ra tiếp theo hoặc là kết quả, hậu quả của điều vừa nói đến lắng nghe, và khẽ gật đầu
I từ biểu thị ý nhấn mạnh vào ý nghĩa kết luận của điều nêu ra và thế là hết ~ và rồi mọi chuyện lại đâu vào đấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 379,497 occurrences · 22674.17 per million #1 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
vàng the gold probably borrowed 黃 wong4 (Cantonese) | (EH) *wāŋ (黃, huáng)(Old Chinese)
vàng yellow probably borrowed 黃 wong4 (Cantonese) | (EH) *wāŋ (黃, huáng)(Old Chinese)
and probably borrowed 和 wo4 (Cantonese) | *wA: (和, hé)(Old Chinese)

Lookup completed in 201,904 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary