| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| and | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng đũa đưa cơm cùng thức ăn từ bát vào miệng | bé đang và cơm vào miệng ~ anh và mấy miếng cơm rồi đứng lên |
| C | từ biểu thị quan hệ liên hợp giữa hai sự vật, hiện tượng, quá trình, tính chất cùng loại, cùng phạm trù | anh và em ~ học thêm toán và văn |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều nói thêm để nhấn mạnh, khẳng định thêm điều vừa nói đến | cô bé ấy hát rất hay, và xinh nữa |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều xảy ra, diễn ra tiếp theo hoặc là kết quả, hậu quả của điều vừa nói đến | lắng nghe, và khẽ gật đầu |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh vào ý nghĩa kết luận của điều nêu ra | và thế là hết ~ và rồi mọi chuyện lại đâu vào đấy |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| vàng | the gold | probably borrowed | 黃 wong4 (Cantonese) | (EH) *wāŋ (黃, huáng)(Old Chinese) |
| vàng | yellow | probably borrowed | 黃 wong4 (Cantonese) | (EH) *wāŋ (黃, huáng)(Old Chinese) |
| và | and | probably borrowed | 和 wo4 (Cantonese) | *wA: (和, hé)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'và' (46) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tù và | 5 | horn |
| chà và | 4 | Javanese |
| bên có và bên nợ | 0 | debtor and creditor, debit and credit |
| bình đẳng giữa nam và nữ | 0 | equality between the sexes |
| bảng biểu xích và tầm | 0 | elevation board |
| bắt đầu và kết thúc | 0 | the beginning and the end |
| Bộ Ngoại Thương và Kỹ Nghệ | 0 | the Ministry of International Trade and Industry (MITI) |
| Bộ Văn Hóa Giáo Dục và Thanh Niên | 0 | Ministry of Education and Youth |
| chàng và nàng | 0 | he and she |
| các đường dây đến và đi | 0 | incoming and outgoing line |
| cách mạng tư tưởng và văn hoá | 0 | như cách mạng văn hoá |
| có phương tiện và cơ hội | 0 | to have means and opportunity (to do something) |
| công và tư | 0 | public and private |
| cả đàn ông và đàn bà | 0 | (both) men as well as women |
| cảnh sát bắn súng nước và đạn cao su | 0 | the police fired water cannons and rubber bullets |
| Cục Quản Trị Lương Thực và Dược Phẩm | 0 | Food and Drug Administration, FDA |
| cứu cánh và phương tiện | 0 | the end and the means |
| dòng tế bào dương tính và âm tính | 0 | male and female cell lines |
| hiện thời và tương lai | 0 | present and future |
| khoa học và kỹ thuật | 0 | science and technology; scientific and technological |
| kỹ thuật nói chung và máy điện toán nói riêng | 0 | technology in general and computers in particular |
| lòng và lòng vòng | 0 | rất lòng vòng, quanh co |
| lặt và lặt vặt | 0 | rất lặt vặt |
| lờ và lờ vờ | 0 | như lờ vờ [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển | 0 | Bank for Investment and Development |
| nhanh trí và lắm mưu cơ | 0 | quick-minded and full of timely tricks |
| quan hệ giữa Hoa Kỳ và CSVN | 0 | relations between the US and Communist Vietnam |
| sơ di trú và nhập tịch | 0 | Immigration and Naturalization Service (INS) |
| thiện và ác | 0 | good and evil, right and wrong |
| thực vật và động vật | 0 | flora and fauna |
| tiếp tế thực phẩm và nhiên liệu | 0 | to take on, load up on food and fuel |
| tiết kiệm thì giờ và tài chính | 0 | to save time and money |
| trán nhăn và tuổi già | 0 | a forehead furrowed by old age |
| trước kia và về sau nay | 0 | before or after (that) |
| tác dụng và phản kháng | 0 | action and reaction |
| tại bất cứ nơi nào và bất cứ lúc nào | 0 | at any time and any place |
| Tổ Chức An Ninh và Hợp Tác Âu Châu | 0 | Organization for Security and Cooperation in Europe (OSCE) |
| và thêm một cái | 0 | and one more thing |
| vùng và vùng vằng | 0 | như vùng vằng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| xương và máu | 0 | bones and flesh, (fig.) sacrifice |
| ông ta là chiếc cầu nối liền nước Pháp và Việt Nam | 0 | he was a bridge between France and Vietnam |
| Đông và Tây | 0 | East and West |
| định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng | 0 | định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ |
| đồ điện tử và viễn thông | 0 | electronics and telecommunications equipment |
| đổ thẳng xuống sông và biển | 0 | to spill directly into rivers and oceans |
| ở trong và ngoài nước | 0 | at home and abroad |
Lookup completed in 201,904 µs.