bietviet

vàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
gold, yellow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kim loại quý có màu vàng óng ánh, không gỉ, dễ dát mỏng và kéo sợi hơn các kim loại khác, thường dùng để làm đồ trang sức dây chuyền vàng ~ lửa thử vàng gian nan thử sức (tng)
N cái rất đáng quý, ví như vàng quỹ Tấm lòng vàng ~ gặp lại ông bạn vàng
N đồ làm bằng giấy giả hình vàng thoi, vàng lá để đốt cúng cho người chết theo tập tục dân gian [nói khái quát] đốt vàng ~ hoá vàng ~ tiền vàng
A có màu như màu của hoa mướp, của nghệ vườn cam chín vàng ~ vàng như nghệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,778 occurrences · 345.22 per million #304 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
vàng the gold probably borrowed 黃 wong4 (Cantonese) | (EH) *wāŋ (黃, huáng)(Old Chinese)
vàng yellow probably borrowed 黃 wong4 (Cantonese) | (EH) *wāŋ (黃, huáng)(Old Chinese)

Lookup completed in 175,880 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary