| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
kim loại quý có màu vàng óng ánh, không gỉ, dễ dát mỏng và kéo sợi hơn các kim loại khác, thường dùng để làm đồ trang sức |
dây chuyền vàng ~ lửa thử vàng gian nan thử sức (tng) |
| N |
cái rất đáng quý, ví như vàng |
quỹ Tấm lòng vàng ~ gặp lại ông bạn vàng |
| N |
đồ làm bằng giấy giả hình vàng thoi, vàng lá để đốt cúng cho người chết theo tập tục dân gian [nói khái quát] |
đốt vàng ~ hoá vàng ~ tiền vàng |
| A |
có màu như màu của hoa mướp, của nghệ |
vườn cam chín vàng ~ vàng như nghệ |
| Compound words containing 'vàng' (108) |
| word |
freq |
defn |
| ngai vàng |
580 |
throne |
| vội vàng |
162 |
to act or be done in a hurry |
| vàng bạc |
88 |
vàng và bạc [nói khái quát]; thường dùng để chỉ những thứ quý giá |
| vững vàng |
70 |
stable, fast, steady, firm |
| mỏ vàng |
67 |
gold mine |
| mạ vàng |
54 |
gilded, gold-plated, gold-covered; to gild |
| cá vàng |
44 |
gold-fish |
| thẻ vàng |
36 |
yellow card |
| nhạc vàng |
29 |
soft music; harness bells |
| vàng son |
27 |
peak, summit, high point, éclat; gold and red |
| vàng anh |
23 |
oriole |
| màu vàng |
21 |
yellow (colored) |
| vàng trắng |
16 |
hợp kim của vàng và nickel, có màu trắng nhạt, thường dùng làm đồ trang sức |
| vàng mã |
14 |
votive paper |
| bảng vàng |
12 |
honor roll, dean’s list, list of successful candidates court |
| vàng lá |
9 |
sheet gold |
| vàng ròng |
9 |
pure gold |
| chín vàng |
8 |
yellow-ripened (fruits) |
| kiến vàng |
8 |
yellow ant |
| ngàn vàng |
8 |
|
| vàng ngọc |
8 |
valuable, golden |
| suối vàng |
7 |
styx, stygian shores |
| vàng nghệ |
7 |
saffron |
| vàng vàng |
7 |
yellowish |
| vàng đen |
7 |
black gold, oil maldonite |
| cát vàng |
6 |
gold dust |
| cờ vàng |
5 |
yellow flag |
| vàng tâm |
5 |
canary-wood |
| nước vàng |
3 |
ichor (discharged from a wound) |
| vàng vọt |
3 |
yellow |
| chó vàng |
2 |
yellow dog |
| thử vàng |
2 |
to test for gold |
| vàng cốm |
2 |
gold nuggets |
| vàng khè |
2 |
very yellow |
| vàng tây |
2 |
gold and copper alloy |
| úa vàng |
2 |
yellow, wilt |
| đá vàng |
2 |
indefectible; unshakeable |
| khố vàng |
1 |
native royal guard |
| ong vàng |
1 |
wasp |
| sổ vàng |
1 |
golden book |
| vàng hoa |
1 |
votive offerings |
| vàng hoe |
1 |
có màu vàng nhạt, nhưng tươi và ánh lên |
| vàng hồ |
1 |
vàng để đốt cúng cho người chết |
| vàng mười |
1 |
pure gold |
| võ vàng |
1 |
xanh xao, hốc hác |
| bàn thắng vàng |
0 |
bàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp đấu phụ [của môn bóng đá] thì được công nhận là thắng [dừng ngay trận đấu, không cần phải thi đấu tiếp] |
| bánh vàng |
0 |
(uranium) yellow cake |
| bạn vàng |
0 |
very dear friend |
| bệnh sốt vàng da |
0 |
yellow fever |
| bột vàng |
0 |
gold dust |
| chiêng vàng |
0 |
the sun |
| chảy máu vàng |
0 |
heavy drain on the gold reserve |
| chất vàng da cam |
0 |
Agent Orange |
| cóc vàng |
0 |
wealthy but stupid |
| công đoàn vàng |
0 |
tổ chức công đoàn cải lương do giai cấp tư sản tổ chức ra hoặc nắm quyền lãnh đạo, thường hoạt động nhằm chia rẽ, phá hoại sự đoàn kết trong phong trào công nhân |
| cúc vàng |
0 |
cúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc |
| da vàng |
0 |
yellow-skinned, Asian |
| diêm vàng |
0 |
sulfur |
| gan vàng |
0 |
heart |
| gan vàng dạ sắt |
0 |
faithful, loyal, constant, as constant as |
| giá vàng |
0 |
price of gold |
| giò vàng |
0 |
autumn wind, automm breeze |
| gió vàng |
0 |
autumn wind |
| huy chương vàng |
0 |
gold medal |
| hòn đá thử vàng |
0 |
touchstone |
| khuôn vàng thước ngọc |
0 |
golden rule |
| làm vững vàng |
0 |
to stabilize |
| lính khố vàng |
0 |
imperial guard |
| lòng vàng |
0 |
heart of gold, goodness, kindness |
| một kho vàng không bằng một nang chữ |
0 |
knowledge is power |
| một thời vàng son |
0 |
golden age, heyday |
| mừng như bắt được vàng |
0 |
very happy |
| Mỹ vàng |
0 |
yellow American, Asian-American |
| Ngôi đền Vàng Kinkaku-gi |
0 |
the Golden Temple |
| ngự trên ngai vàng |
0 |
to be seated on the throne |
| nước da vàng ệnh |
0 |
a dull yellow complexion |
| nền vàng |
0 |
yellow, gold background |
| rời ngai vàng |
0 |
to abdicate, give up the throne |
| sốt vàng da |
0 |
yellow fever |
| thì giờ là vàng bạc |
0 |
time is money |
| thằng da vàng |
0 |
Asian guy |
| trả bằng vàng |
0 |
to pay in gold |
| tóc vàng |
0 |
blond (hair) |
| tấc đất tấc vàng |
0 |
an inch of soil is an inch of gold |
| từ bỏ ngai vàng |
0 |
to renounce, give up the throne |
| vàng choé |
0 |
có màu vàng tươi, trông loá mắt |
| vàng hươm |
0 |
có màu vàng tươi và đều, nhìn đẹp mắt |
| vàng hực |
0 |
có màu vàng đậm, tươi ánh lên |
| vàng khé |
0 |
có màu vàng chói mắt, nhìn khó chịu |
| vàng lưới |
0 |
bộ lưới gồm nhiều tấm, có phao, chì, dùng để đánh bắt cá và các hải sản khác |
| vàng lụi |
0 |
bệnh virus hại lúa do một loại rầy xanh truyền bệnh, làm cho lá lúa vàng dần và khóm lúa lụi đi |
| vàng nguyên chất |
0 |
pure gold |
| vàng nén |
0 |
gold ingot, gold bar |
| vàng quỳ |
0 |
thin goldleaf |
| vàng rộm |
0 |
có màu vàng sẫm, pha sắc đỏ, đều và khắp cả |
| vàng tiền tệ |
0 |
monetary gold |
| vàng võ |
0 |
có sắc da vàng trên gương mặt, trông hốc hác, bệnh tật |
| vàng xuộm |
0 |
như vàng ối |
| vàng y |
0 |
pure gold |
| vàng đá |
0 |
gold and stone, loyalty, love |
| vàng ệch |
0 |
very yellow |
| vàng ệnh |
0 |
very yellow |
| vàng ối |
0 |
golden red |
| ác vàng |
0 |
sun |
| đoạt chương vàng |
0 |
to win a goal medal |
| đá thử vàng |
0 |
touchstone |
| đèn vàng |
0 |
đèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu vàng, là tín hiệu báo để các phương tiện giao thông chuẩn bị dừng chuyển động |
| ốc bươu vàng |
0 |
ốc bươu có nguồn gốc từ châu Phi, vỏ vàng ươm, sinh sản rất nhanh trên diện rộng, phá hoại cây trồng đặc biệt là lúa và cây trồng trong nước |
Lookup completed in 175,880 µs.