bietviet

vành

Vietnamese → English (VNEDICT)
hoop, rim, brim, coil, ring, disk
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vòng tròn bao quanh miệng hay ở phần ngoài cùng của một số vật để cho cứng, cho chắc vành nón ~ cạp lại vành thúng
N bộ phận vòng tròn bằng gỗ hoặc kim loại của bánh xe xe bị cong vành ~ sơn vành xe
N bộ phận ngoài cùng bao quanh một số vật vành tai ~ mũ rộng vành
N từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật có hình tròn vành khăn trắng ~ "Đêm thu gió lọt song đào, Nửa vành trăng khuyết, ba sao giữa trời." (TKiều)
V căng rộng ra, mở to hai bên ra vành mắt ra mà nhìn cho rõ ~ nó vành cái tai ra để lấy ráy tai
N cách, mánh khoé đủ mọi vành ~ "Bây giờ tình mới rõ tình, Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 353 occurrences · 21.09 per million #3,868 · Intermediate

Lookup completed in 153,309 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary