| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hoop, rim, brim, coil, ring, disk | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vòng tròn bao quanh miệng hay ở phần ngoài cùng của một số vật để cho cứng, cho chắc | vành nón ~ cạp lại vành thúng |
| N | bộ phận vòng tròn bằng gỗ hoặc kim loại của bánh xe | xe bị cong vành ~ sơn vành xe |
| N | bộ phận ngoài cùng bao quanh một số vật | vành tai ~ mũ rộng vành |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật có hình tròn | vành khăn trắng ~ "Đêm thu gió lọt song đào, Nửa vành trăng khuyết, ba sao giữa trời." (TKiều) |
| V | căng rộng ra, mở to hai bên ra | vành mắt ra mà nhìn cho rõ ~ nó vành cái tai ra để lấy ráy tai |
| N | cách, mánh khoé | đủ mọi vành ~ "Bây giờ tình mới rõ tình, Thôi thôi đã mắc vào vành chẳng sai!" (TKiều) |
| Compound words containing 'vành' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vành đai | 358 | rim, belt |
| vành khuyên | 15 | chim nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ |
| vành tai | 5 | helix |
| vành bánh xe | 2 | rim (of a wheel), wheel rim |
| ngậm vành | 1 | |
| cong vành | 0 | to round, pucker |
| cong vành môi lên | 0 | to pucker one’s lips |
| hình vành cung | 0 | crescent-shaped |
| hình vành khăn | 0 | phần mặt phẳng nằm giữa hai đường tròn phân biệt cùng tâm |
| vành cung | 0 | crescent |
| vành cánh | 0 | bracelet, armlet, bangle |
| vành móng ngựa | 0 | bar (of courts of judicature, public assemblies etc.) |
| vành trăng | 0 | the (full) moon |
| vành vạnh | 0 | perfectly round |
| vành đai trắng | 0 | no man’s land |
| đường vành đai | 0 | đường bao quanh thành phố, để các phương tiện vận tải có thể đi vòng qua thành phố [không đi vào bên trong] để đến một địa phương khác, nhằm giải toả giao thông trong thành phố |
| động mạch vành | 0 | coronary artery |
Lookup completed in 153,309 µs.