| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| no man’s land | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng xung quanh nơi quân giặc chiếm đóng bị chúng đốt phá, xua đuổi nhân dân đi để dễ bề kiểm soát và bảo vệ căn cứ của mình | |
Lookup completed in 59,488 µs.