| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bar (of courts of judicature, public assemblies etc.) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái chắn hình móng ngựa đặt trong phòng xử án để bị cáo đứng trước toà | đứng trước vành móng ngựa |
Lookup completed in 64,360 µs.