bietviet

vào

Vietnamese → English (VNEDICT)
at, on (date), in, to; to enter, go in, access
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển đến một vị trí ở phía trong, hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam khách đã vào nhà ~ anh ấy đã vào Nam ~ rắn đã vào hang ~ xe đang vào nội thành
V bắt đầu trở thành người của một tổ chức nào đó tôi đã vào biên chế ~ nó đã vào đoàn
V bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc bước sang một đơn vị thời gian mới làng quê đang vào vụ ~ trời vào thu
V tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định mọi việc đã vào khuôn phép
V ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó vào dịp Tết ~ vào giờ này hôm qua
V thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá nó vào loại ghê gớm ~ sức học của nó vào loại khá
V [học tập] thu nhận được, tiếp thu được học không vào
E từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến quay mặt vào tường ~ phụ thuộc vào gia đình ~ dựa vào sức mình là chính
I từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn mặc cho thật ấm vào! ~ ăn nhiều vào cho khoẻ!
I từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý sẽ dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên ăn cho lắm vào rồi lại kêu đau bụng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 108,248 occurrences · 6467.6 per million #14 · Essential

Lookup completed in 171,360 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary