| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vein | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những đường cong lượn song song hình thành tự nhiên trên mặt gỗ, trên mặt đá hay ở đầu ngón tay | lấy dấu vân tay ~ vân đá ~ gỗ lát có nhiều vân |
| N | hàng dệt bằng tơ trên mặt có những đường tựa như vân | tấm lụa vân |
| Compound words containing 'vân' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| Vân Nam | 163 | Yunnan |
| tinh vân | 131 | nebula (astronomy), nebulosity |
| vân vân | 40 | et cetera, and so on |
| thanh vân | 38 | blue cloud adder of fame |
| phong vân | 27 | wind and clouds, piece of luck, favorable opportunity |
| phân vân | 26 | perplexed, puzzled, undecided |
| phù vân | 8 | (nghĩa bóng) Transient thing |
| vân trình | 6 | road to honors |
| long vân | 5 | happy occasion |
| vân anh | 5 | mica |
| bích vân | 3 | emerald cloud |
| hành vân | 3 | a kind of traditional old tune |
| vân mẫu | 3 | mica |
| cơ vân | 2 | xơ gồm những sợi có vân, cấu tạo nên các bắp thịt |
| vân vê | 2 | to roll between one’s finger and thumb, twiddle |
| lưu vân | 1 | rhyolite |
| vân hán | 1 | milky way |
| vân vi | 1 | to state or express clearly |
| đằng vân | 1 | fly, travel on a cloud (of supernatural beings) |
| binh vân | 0 | propaganda with troops |
| vân ban | 0 | porphyric |
| vân cẩu | 0 | the vicssitudes of life, the reverses or tricks of fortune, the ups and |
| vân mòng | 0 | news, tidings, piece of news, trace, track |
| đá vân mẫu | 0 | mica |
| đằng vân giá vũ | 0 | soar into the clouds and ride the rains |
Lookup completed in 176,039 µs.