| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to encircle, surround; around, surrounding | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng hình lá | |
| N | món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển | |
| V | tạo thành một vòng bao lấy xung quanh một cái gì | mọi người đang vây quanh bếp lửa ~ lũ trẻ vây quanh cô giáo |
| Compound words containing 'vây' (27) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bao vây | 1,034 | to encircle, besiege, surround, blockade |
| vòng vây | 226 | blockade, stranglehold |
| vây hãm | 219 | encircle beseige |
| giải vây | 133 | raise a siege, raise the encirclement-help out of danger, put out of |
| vây quanh | 110 | to surround; around, about, surrounding (something) |
| phá vây | 65 | break through (the enemy siege) |
| vây cánh | 25 | follower, supporter, side, wing |
| bủa vây | 18 | Encircle, besiege, lay siage tọ |
| vây bọc | 16 | surround, encircle |
| vây cá | 8 | fin, shark’s fin soup |
| cờ vây | 7 | cờ có ba trăm quân, khi chơi đặt từng quân một để vây nhau |
| vây ráp | 6 | vây chặn và lùng bắt khắp các ngả |
| lưới vây | 4 | |
| giương vây | 1 | put on airs, make a show of strength |
| vây bắt | 1 | to be surrounded and captured |
| vây ép | 1 | bao vây và liên tục tấn công, khiến cho khả năng hoạt động của đối phương ngày càng bị hạn chế |
| bao vây kinh tế | 0 | cô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy |
| bay vây | 0 | to besiege |
| bắn bao vây | 0 | box barrage |
| bổ vây | 0 | to lay siege to, besiege |
| ngồi vây quanh | 0 | to sit around |
| quân cộng sản đang bao vây Sài Gòn | 0 | the communist forces were surrounding Saigon |
| trùng vây | 0 | siege |
| vây bủa | 0 | như bủa vây |
| vây cước | 0 | fleshless fin |
| vây tiền | 0 | to borrow money |
| vây vo | 0 | to show off, play the fool, put on airs, ostentatious |
Lookup completed in 192,698 µs.