bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
ticket
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mảnh giấy nhỏ chứng nhận đã trả tiền cho một suất đi tàu xe, xem giải trí, v.v., thường chỉ dùng được một lần vé xem kịch ~ mua mấy vé xổ số ~ đặt vé máy bay
N tờ một trăm đô la Mĩ xin được việc cũng mất 10 vé
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 731 occurrences · 43.68 per million #2,389 · Intermediate

Lookup completed in 164,737 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary