bietviet

vênh vác

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [vẻ mặt, thái độ] hợm hĩnh, đáng ghét [thường là do có tiền của hơn người] lúc nào cũng vênh vác ta đây

Lookup completed in 70,272 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary