| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| arrogant, haughty, supercilious, proud | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [vẻ mặt, thái độ] kiêu ngạo, lên mặt, khoe khoang tự đắc với người khác về những cái mình có | vênh vang ta đây hơn người ~ mới có tí tiền đã vênh vang |
Lookup completed in 65,675 µs.