| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| since, for, because of, due to, since | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng, trong hầm lò | vì kèo ~ thay vì ngang |
| N | từ dùng để chỉ từng ngôi sao | các vì sao lấp lánh |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của điều vừa được nói đến | mất xe vì không cẩn thận ~ yêu vì nết, trọng vì tài ~ thi trượt vì lười học |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hướng tới của hoạt động vừa được nói đến | làm vì lợi ích chung ~ cả đời vì dân, vì nước |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| vì | because | probably borrowed | 為 wai4 (Cantonese) | 為, wèi(Chinese) |
| Compound words containing 'vì' (69) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vì vậy | 3,004 | therefore, that’s why, as a result |
| thay vì | 1,848 | instead of, in lieu of |
| bởi vì | 1,820 | because |
| vì thế | 1,219 | for that, because of that, therefore, so |
| trị vì | 556 | to reign, rule |
| là vì | 301 | (is) because |
| vì sao | 292 | how?, what manner?, why? (is that), for what reason? |
| tại vì | 11 | as, for, because (of) |
| nhân vì | 8 | for that reason, therefore, because of the fact that, as |
| làm vì | 7 | giữ một chức vụ quan trọng chỉ trên danh nghĩa, chứ thực tế không có quyền hành hoặc tác dụng gì |
| vì nể | 7 | nể và tôn trọng |
| chính vì | 6 | because of, due to |
| nể vì | 5 | to consider with respect, have respect for |
| tử vì đạo | 3 | [người sùng đạo] chịu chết vì đạo |
| nguyên vì | 2 | because of ~ |
| hiềm vì | 1 | unfortunately, the problem is |
| ngặt vì | 1 | |
| vì chưng | 1 | because |
| bị dằn vặt vì | 0 | to be troubled by |
| chính vì thế | 0 | this is the main reason why, mainly because of |
| chính vì vậy | 0 | that’s why |
| chết vì | 0 | to die of, from |
| chết vì bệnh cúm gà | 0 | to die of bird flu |
| chết vì nước | 0 | to die for one’s country |
| chết vì phóng xạ | 0 | to die of radiation poisoning |
| chết vì SARS | 0 | dead from SARS, killed by SARS |
| giết vì tiền | 0 | to kill sb for money |
| không phải vì | 0 | it’s not because |
| không phải vì chuyện đó | 0 | not because of that |
| ngây người ra vì buồn | 0 | to be stupefied with grief |
| nhưng vì | 0 | but, because |
| thời trị vì của Nerô | 0 | the reign of Nero |
| trị vì 585-587 | 0 | ruled, reigned from 585 to587 |
| vì chống | 0 | công trình dựng trong hầm lò để ngăn ngừa không cho đất đá xung quanh sập xuống hay lấn ra, bảo đảm an toàn lao động trong hầm lò |
| vì cầu | 0 | kết cấu nối liền nhịp giữa hai mố cầu và tựa lên các mố đó |
| vì em | 0 | because of me |
| vì kèo | 0 | bộ phận ghép bằng vật liệu cứng, chắc, đặt ngang trên đầu tường, đầu cột để đỡ phần mái nhà |
| vì lý do | 0 | because, based on, due to, for the reason that |
| vì lý do giản dị là | 0 | for the simple reason that |
| vì lý do gì | 0 | because of what, why |
| vì lý do gì khiến | 0 | this has caused (something to happen) |
| vì lý do hạnh kiểm | 0 | for (bad, poor) conduct |
| vì lý do khác | 0 | for a different reason |
| vì lý do nhân dạo | 0 | for humanitarian reasons |
| vì lý do tiết kiệm | 0 | for economic reasons |
| vì lý do đó | 0 | for that reason |
| vì lý do đơn giản là | 0 | for the simple reason that |
| vì lẽ | 0 | because |
| vì lẽ đó | 0 | for that reason |
| vì một câu truyện ái tình | 0 | on account of a love affair |
| vì một vài lý do | 0 | for several reasons |
| vì mục đích | 0 | with the aim of, with the goal of |
| vì nguyên nhân gì | 0 | for what reason |
| vì nhiều do | 0 | for many reasons |
| vì nhiều lý do | 0 | for many reasons |
| vì những lý do chính trị | 0 | for political reasons |
| vì những lý do đạo đức | 0 | for ethical, moral reasons |
| vì sao vậy? | 0 | How come? Why? How so? |
| vì sự ghen tức | 0 | out of jealousy |
| vì tiền | 0 | for money |
| vì tương là | 0 | believing that, in the belief that |
| vì tội | 0 | for the crime of, for the offence of |
| vì vấn đề an toàn | 0 | for safety reasons |
| vì ác ý | 0 | out of malice |
| với nguyên cớ vì | 0 | mainly because |
| xả thân vì đất nước | 0 | to sacrifice oneself for one’s country |
| đánh nhau vì tiền | 0 | to fight for money (as opposed to honor, e.g.) |
| đó là lý do vì sao | 0 | that’s the reason why |
| đường sá bị nghẽn vì lụt | 0 | the roads were blocked by floods |
Lookup completed in 165,255 µs.