bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
since, for, because of, due to, since
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận gồm những thanh cứng, chắc, dùng để chống đỡ trong công trình xây dựng, trong hầm lò vì kèo ~ thay vì ngang
N từ dùng để chỉ từng ngôi sao các vì sao lấp lánh
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do hoặc nguyên nhân của điều vừa được nói đến mất xe vì không cẩn thận ~ yêu vì nết, trọng vì tài ~ thi trượt vì lười học
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hướng tới của hoạt động vừa được nói đến làm vì lợi ích chung ~ cả đời vì dân, vì nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 23,606 occurrences · 1410.41 per million #73 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
because probably borrowed 為 wai4 (Cantonese) | 為, wèi(Chinese)

Lookup completed in 165,255 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary