bietviet

vì chống

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công trình dựng trong hầm lò để ngăn ngừa không cho đất đá xung quanh sập xuống hay lấn ra, bảo đảm an toàn lao động trong hầm lò

Lookup completed in 55,733 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary