| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| for that, because of that, therefore, so | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến | không đi học, vì thế mới không hiểu bài |
Lookup completed in 242,182 µs.